TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Động vật đất liền 「りくのどうぶつ」-【陸の動物】P1

13/07/2018

Hãy cùng Nhật ngữ Sanko học một vài từ vựng về động vật đất liền bằng tiếng Nhật nhé!   (•̀ᴗ•́)൬༉

 Thú ăn kiến: Arikuiアリクイ
 LợnButa
ぶた【豚】
 Hươu cao cổKirinキリン
 Khỉ độtGorira
ゴリラ
 Chuột hamster
Hamusuta-
ハムスター
 NhímHarinezumi
はりねずみ【針鼠】
 CừuHitsujiひつじ【羊】
 Lợn rừng
: Inoshishi
いのしし【猪】
 ChồnItachiいたち【鼬】
 Hà mã: Kabaかば【河馬】
⑪ Sư tử: Raionライオン
⑫ Hổ: Tora
とら【虎】
⑬ Chuột chũi: Moguraモグラ
⑭ Sói: Ookami
おおかみ【狼】
⑮ Gấu: Kumaくま【熊】
⑯ Gấu trúcPanda
パンダ
⑰ Tuần lộc: Tonakai
トナカイ
⑱ Tê giácSaiさい【犀】
⑲ Báo gấmUnpyouウンピョウ
 NgựaUmaうま【馬】
Ad: LH
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​
Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam
Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20 Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Q.2, TP.HCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Facebook: Nhật ngữ Sanko
Website: nhatngusanko.com

Các tin bài khác