TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Trái cây「くだもの」-【果物】

19/06/2018

Hãy cùng Nhật ngữ Sanko học một vài từ vựng về trái cây bằng tiếng Nhật nhé!   (•̀ᴗ•́)൬༉

 ChuốiBanana『バナナ
 Chôm chômRanbu-tan
ランブータン
 Bưởi: Zabon
ザボン
 Nhãn: Ryuugan
りゅうがん竜眼
 Nho
: Budou
ぶどう葡萄
 Hồng: Kaki
かき【柿
 Xoài: Mango-マンゴー
 Dừa
: Kokonattsu
ココナッツ
 Đu đủ: Papaiya
パパイヤ
 Vải: Raichi
ライチ
⑪ Sầu riêngDorianドリアン
⑫ Dưa hấu: Suika
すいか西瓜
⑬ Táo: Ringo
りんご林檎
⑭ Măng cụtMangosuchin
マンゴスチン
⑮ Dâu tây: Ichigo
『いちご
⑯ 
Cam: Orenji
オレンジ
⑰ Đào: Momo
もも【桃
⑱ QuýtMikan『みかん蜜柑
⑲ : Nashi『なし【梨
 Khế: Suta-furu-tsuスターフルーツ
Ad: LH
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​
Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam
Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20 Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Q.2, TP.HCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Facebook: Nhật ngữ Sanko
Website: nhatngusanko.com
 

Các tin bài khác