TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Thiết bị điện tử「エレクトロニクス」P2

17/04/2018

Hãy cùng Nhật ngữ Sanko học một vài từ vựng về các thiết bị điện tử bằng tiếng Nhật nhé!                         (•̀ᴗ•́)൬༉

 Điện thoạiDenwaでんわ電話】
 Điện thoại cầm tayKeitai denwa
けいたいでんわ携帯電話
 Điện thoại công cộngKoushuu denwaこうしゅうでんわ公衆電話
④ Đàm liên lạcToranshi-ba-トランシーバー
 SmartphoneSuma-to fonスマートフォン
 Sạc dự phòngMobairu batteri-モバイルバッテリー
 Máy nghe CD: Shidi pure-ya-シディプレーヤー
 Tai nghe chùm đầuHeddohonヘッドホン
 Tai nghe cắm taiIyahonイヤホン
 LoaSupi-ka-スピーカー
 Máy ghi âmReko-da-レコーダー
 MicroMaikuマイク
 Mic cài áoPin maikuピンマイク
 Đèn điện quang: Keikoutouけいこうとう蛍光灯
 Loa phát thanhKakuseikiかくせいき拡声器
 Từ điển máyDenshi jishoでんしじしょ電子辞書
⑰ Đồng hồ thông minhSuma-to wacchiスマートウォッチ
⑱ Máy chiếuPurojekuta-プロジェクター
⑲ RadioRajioラジオ
 Radio cassetteRajikaseラジカセ
Ad: LH
※​----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​
Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam
Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20 Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Q.2, TP.HCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Facebook: Nhật ngữ Sanko
Website: nhatngusanko.com

 

Các tin bài khác