TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Thiết bị điện tử「エレクトロニクス」P1

17/04/2018

Hãy cùng Nhật ngữ Sanko học một vài từ vựng về các thiết bị điện tử bằng tiếng Nhật nhé!                          (•̀ᴗ•́)൬༉

 Đồng hồ bấm giờ: Sutoppuwacchiストップウオッチ
 Âm ly: Anpuアンプ
 Ăng ten: Antenaアンテナ
 Tông đơ: Barikanバリカン
 Máy chạy bộ: Kurosutore-na-クロストレーナー
 Máy tính toán: Dentakuでんたく【電卓】
 Máy tính tiền: Kyasshurejisuta-
キャッシュレジスター

 Máy quẹt thẻ: Shoritanmatsu-kiしょりたんまつうき処理端末機
 Máy photocopy: Kopi-kiコピーき
コピー機
 Máy fax: Fakkusukiファックスき
ファックス機
⑪ Máy cắt giấy: Shuredda-シュレッダー
⑫ Máy đánh chữ: Taipuraita-タイプライター
⑬ Quạt sưởi nhiệt: Gasufanhi-ta-ガスファンヒーター
⑭ Máy phát điện: Hatsudenkiはつでんき発電機
⑮ Quạt máy: Senpuukiせんぷうき
扇風機
⑯ Máy giặt: Sentakukiせんたくき
洗濯機
⑰ Máy hút bụi: Soujikiそうじき
掃除機
⑱ Máy cắt cỏ: Shibakarikiしばかりき
芝刈り機
⑲ Dây cáp: Ke-buruケーブル

 Công tắc: Kaiheiki
かいへいき開閉器// Suicchiスイッチ
Ad: LH

※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​

Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam

Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Quận 2, TPHCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Website: 
nhatngusanko.com

Bạn có thể để lại "Họ Tên, SĐT, nội dung cần tư vấn", bên trường sẽ liên hệ với bạn để giải đáp thắc mắc cho bạn trong thời gian sớm nhất

Các tin bài khác