TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Thể thao「スポーツ」

03/05/2018

Hãy cùng Nhật ngữ Sanko học một vài từ vựng về các môn thể thao bằng tiếng Nhật nhé!                      (•̀ᴗ•́)൬༉


 Bắn cung: Kyuudouきゅうどう【弓道
 Cầu lông
: Badominton
『バドミントン
 Bóng chày: Yakyuu
やきゅう野球
 Cờ vua
: Chesu
チェス
 Đấu kiếm
: Fenshinguフェンシング
 Sumo: Sumou
すもう相撲
 Cử tạ
: Juuryouage
じゅうりょうあげ重量挙げ
 Bơi lội
: Suiei
すいえい水泳
 Quần vợt: Tenisu
テニス
 Võ Judo: Juudou
じゅうどう柔道
⑪ Võ Karate: Karatedouからてどう空手道
⑫ Kiếm đạo: Kendou
けんどう剣道
⑬ Bóng đá: Sakka-
サッカー
⑭ Bida: Biriya-do
ビリヤード
⑮ Võ Aikido: Aikidouあいきどう合気道
⑯ 
Bắn súng: Shageki
しゃげき射撃
⑰ 
Bóng chuyền: Bare-bo-ru
バレーボール
⑱ Bóng bàn
Takkyuuたっきゅう【卓球// Pinponピンポン
⑲ Đấm bốcBokushingu
ボクシング
 Cờ Shogi:
Shougiしょうぎ【将棋
Ad: LH

※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​

Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam

Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Quận 2, TPHCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Website: 
nhatngusanko.com

Bạn có thể để lại "Họ Tên, SĐT, nội dung cần tư vấn", bên trường sẽ liên hệ với bạn để giải đáp thắc mắc cho bạn trong thời gian sớm nhất

Các tin bài khác