TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Dụng cụ nhà bếp 「りょうりどうく」-【料理道具】

23/04/2018

Hãy cùng Nhật ngữ Sanko học một vài từ vựng về các dụng cụ bếp bằng tiếng Nhật nhé!                  (•̀ᴗ•́)൬༉


 Bát, chénChawanちゃわん茶碗
 
ĐĩaSaraさら
 
ĐũaHashiはし
 
MuỗngSupu-nスプーン
 
NĩaFo-kuフォーク
 
Dao: Naifuナイフ// Houchou
ほうちょう包丁
 ChảoFuraipanフライパン
 
Nồi: Nabeなべ
 
Nồi hấpMushikiむしき蒸し器
 
Ấm nước: Kyuusuきゅうす急須
⑪ CốcKoppuコップ// Kappuップ
⑫ Máy xay: Mikisa-ミキサー
⑬ 
Nồi cơm điện: Suihankiすいはんき炊飯器
⑭ Muôi xới cơmShamoji
しゃもじ【杓文字】
⑮ 
Máy đánh trứngAwadatekiあわだてき泡だて器
⑯ 
Đồ mở hộpKankiriかんきり缶きり
⑰ 
Kẹp gắpTonguトング
⑱ Thớt
Manaitaまないた俎板
⑲ Nồi hầm áp suấtSuro-kukka-
スロークッカー
 RổZaruざる
Ad: LH

※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​

Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam

Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Quận 2, TPHCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Website: 
nhatngusanko.com

Bạn có thể để lại "Họ Tên, SĐT, nội dung cần tư vấn", bên trường sẽ liên hệ với bạn để giải đáp thắc mắc cho bạn trong thời gian sớm nhất

Các tin bài khác