TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Tổng hợp tính từ đuôi な

20/06/2018

Nhật ngữ SANKO xin gửi đến các bạn đang và đã học tiếng Nhật bảng tổng hợp các tính từ đuôi "na".

STT Từ Vựng Kanji Âm Hán Nghĩa
1 わがまま 我がまま 我 (Ngã) bướng bỉnh ,ngoan cố
2 わずか 僅か 僅 (Cận) hiếm, ít, lượng nhỏ
3 らく 楽 (Lạc, Nhạc) nhẹ nhàng, thoải mái, dễ dàng
4 ゆるやか 緩やか 緩 (Hoãn) giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ[
5 ューモア --- --- hài hước, vui vẽ
6 ゆうめい 有名 有 (Hữu, Dựu) 名 (Danh) nổi tiếng
7 やっかい 厄介 厄 (Ách, Ngỏa) 介 (Giới) phiền muộn
8 むり 無理 無 (Mô, Vô) 理 (Lí) vô lý, không thể, quá sức
9 みょう 妙 (Diệu) kì cục, lạ lùng, lạ, kì diệu, kì lạ  
10 まっしろ 真っ白 真 (Chân) 白 (Bạch) trắng toát, trắng ngần
11 みじめ 惨めな 惨 (Thảm) thảm thiết ,thê thảm
12 まじめ --- --- chăm chỉ
13 ほがらか 朗らか 朗 (Lãng) tươi tắn, khỏe khoắn (tính cách), tươi mát(cảm giác), yên bình(khung cảnh)
14 べんり 便利 便 (Tiện) 利 (Lợi) tiện lợi
15 へん 変 (Biến) lạ, kỳ hoặc, khác thường
16 へた 下手 下 (Hạ) 手 (Thủ) dở
17 へいわ 平和 平 (Bình) 和 (Hòa) hòa bình
18 ふべん 不便 不 (Bất, Phi) 便 (Tiện) bất tiện
19 ふじゅうぶん 不十分 不 (Bất, Phi) 十 (Thập) 分 (Phân) không đầy đủ
20 ふじゆう 不自由 不 (Bất, Phi) 自 (Tự) 由 (Do) gặp khó khăn, bất tiện về
21 ふしぎ 不思議 不 (Bất, Phi) 思 (Tư, Tứ) 議 (Nghị) lạnh lùng
22 ふしあわせ 不幸せ 不 (Bất, Phi) 幸 (Hạnh) bất hạnh, không may
23 ふくざつ 複雑 複 (Phức) 雑 (Tạp) phức tạp
24 ひま 暇 (Hạ) rảnh rỗi
25 ひつよう 必要 必 (Tất) 要 (Yếu, Yêu) tất yếu, cần thiết
26 ひそか 密か 密 (Mật) lén lút, giấu giếm, bước nhẹ nhàng, rón rén
27 はるか 遥か 遥 (Diêu, Dao) xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn
28 はなやか 花やか 花 (Hoa) rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng
29 なめらか 滑らか 滑 (Hoạt, Cốt) trơn, trượt, giải quyết trôi chảy, trơn tru
30  なだらか --- --- thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
31 なごやか 和やか 和 (Hòa) êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu
32 とくべつ 特別 特 (Đặc) 別 (Biệt) đặc biệt
33 とくい 得意 得 (Đắc) 意 (Ý) có khiếu, khá
34 ていねい 丁寧 丁 (Đinh) 寧 (Ninh, Trữ) lịch sự, lễ phép, cẩn thận
35 だめ 駄目 駄 (Đà) 目 (Mục) không được
36 だいじょうぶ 大丈夫 大 (Đại) 丈 (Trượng) 夫 (Phu) không sao, ổn
37 たくみ 巧み 巧 (Xảo) khéo léo, tinh xảo, tinh vi
38 たいへん 大変 大 (Đại) 変 (Biến) vất vả, mệt mỏi, khó khăn
39 たいせつ 大切 大 (Đại) 切 (Thiết, Thế) quan trong̣
40 にぎやか --- --- nhộn nhịp
41 にがて 苦手 苦 (Khổ) 手 (Thủ) không có khiếu, không khá
42 にこやか --- --- điềm đạm, ôn hòa, hòa nhã
43 なだらか 大人しい 大 (Đại) 人 (Nhân) thoai thoải (dốc ,đường đi ) ,lưu loát ,trôi chảy (nói)
44 すこやか 健やか 健 (Kiện) khỏe khoắn
45 すき 好き 好 (Hảo) thích
46 じゃま 邪魔 邪 (Tà) 魔 (Ma) cản trở, chiếm diện tích[tà ma]
47 じょうぶ 丈夫 丈 (Trượng) 夫 (Phu) chắc, bền, dẻo dai[
48 じょうず 上手 上 (Thượng) 手 (Thủ) giỏi
49 じゅうぶん 十分 十 (Thập) 分 (Phân) đủ
50 じゆう 自由 自 (Tự) 由 (Do)  tư do
51 しんぱい 心配 心 (Tâm) 配 (Phối) lo lắng
52 うとい 新鮮 新 (Tân) 鮮 (Tiên) tươi(thịt, cá, rau củ)
53 しんせつ 親切 親 (Thân) 切 (Thiết, Thế) tử tế, tốt bụng
54 しなやか 品やか 品 (Phẩm) dẻo, dễ uốn nắn, mảnh khảnh, nhỏ nhắn[
55 しとやか 淑やか 淑 (Thục) điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao
56 しずか 静か 静 (Tĩnh) yên tĩnh
57 しあわせ 幸せ 幸 (Hạnh) hạnh phúc
58 さわやか 爽やか 爽 (Sảng) tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát
59 さかん 盛ん 盛 (Thịnh, Thình) thịnh hành, phát triển rộng, lan rộng, tràn lan
60 ごうか 豪華 豪 (Hào) 華 (Hoa, Hóa) hào hoa, sang trọng
61 げんき 元気 元 (Nguyên) 気 (Khí) khỏe mạnh, hoạt bát
62 きれい --- --- đẹp, sạch
62 きらびやか 煌びやか 煌 (Hoàng) lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,nói dứt khoát, dứt khoát
63 きらい 嫌い 嫌 (Hiềm) ghét
64 きよらか 清らか 清 (Thanh) nước trong sạch, tinh khiết ,tình yêu trong sáng
65 きけん 危険 危 (Nguy) 険 (Hiểm) nguy hiểm
66 かんたん 簡単 簡 (Giản) 単 (Đơn) đơn giản
67 かすか 微か 微 (Vị) mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng
68 かすか 幽か 幽 (U) mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng
69 おろそか 疎か 疎 (Sơ) học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sơ, sơ sài, làm sơ qua
70 おろか 愚か 愚 (Ngu) ngu ngốc, đần độn, dại dột  
71 おだやか 穏やか 穏 (Ổn) êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)
72 おごそか 厳か 厳 (Nghiêm) uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm
73 いろいろ 色々 色 (Sắc) khác nhau
74 あきらか 明らか 明 (Minh) sáng sủa, minh bạch, rõ ràng
75 あざやか 鮮やか 鮮 (Tiên) tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ, lộng lẫy
76 あわれ 哀れ 哀 (Ai) đáng thương
77 あんぜん 安全 安 (An, Yên) 全 (Toàn) an toàn
78 いき 粋 (Túy) diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh bao
79 いや 嫌 (Hiềm) chán, ngán, ghét, không tốt, không chịu, không đồng ý
 
Ad: LH

※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​

Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam

Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Quận 2, TPHCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Website: 
nhatngusanko.com

Bạn có thể để lại "Họ Tên, SĐT, nội dung cần tư vấn", bên trường sẽ liên hệ với bạn để giải đáp thắc mắc cho bạn trong thời gian sớm nhất

Các tin bài khác