TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Tổng hợp tính từ đuôi い

20/06/2018

Nhật ngữ SANKO xin gửi đến các bạn đang và đã học tiếng Nhật bảng tổng hợp các tính từ đuôi "i".

STT Từ Vựng Kanji Âm Hán Nghĩa
1 あおい 青い 青 (Thanh) màu xanh
2 あおじろい 青白い 青 (Thanh) 白 (Bạch) xanh nhạt
3 あかい 赤い 赤 (Xích) màu đỏ
4 あかるい 明るい 明 (Minh) sáng sủa
5 あたたかい 暖かい 暖 (Noãn) ấm áp (khí hậu)
6 あたらしい 新しい 新 (Tân) mới
7 あつい 暑い 暑 (Thử) nóng (khí hậu)
8 あつい 熱い 熱 (Nhiệt) nóng (nhiệt độ)
9 あつい 厚い 厚 (Hậu) dày  
10 あつかましい 厚かましい 厚 (Hậu) trơ trẽn
11 あさい 浅い 浅 (Thiển) cạn, nông
12 あさましい 浅 ましい 浅 (Thiển) thê thả, tồi tệ
13 あぶない 危ない 危 (Nguy) nguy hiểm
14 あまい 甘い 甘 (Cam) ngọt
15 あやうい 危うい 危 (Nguy) nguy hiểm suýt nữa thì
16 あやしい 怪しい 怪 (Quái) kì lạ, kì quái
17 あらい 粗い 粗 (Thô) hành động thô thiển
18 あらい 荒い 荒 (Hoang) hung bạo , hung tợn
19 あらっぽい 荒っぽい 荒 (Hoang) tính hung tợn, sóng dữ dội, hành động thô thiển
20 あわい 淡い 淡 (Đạm) phù du, thoáng qua
21 あわただしい 慌しい 慌 (Hoảng) vội vàng hấp tấp
22 いい 良い 良 (Lương) tốt
23 いいにおい --- --- thơm
24 いさぎよい 潔い 潔 (Khiết) trong sạch, trong sáng
25 いさましい 勇ましい 勇 (Dũng) dũng cảm
26 いそがしい 忙しい 忙 (Mang) bận rộn
27 いたい 痛い 痛 (Thống) đau, nhức
28 いやしい 卑しい 卑 (Ti) đê tiện
29 うすい 薄い 薄 (Bạc) mỏng, nhạt, loãng
30 うすぐらい 薄暗い 薄 (Bạc) 暗 (Ám)  mờ ảo ,tối âm u
31 うたがわしい 疑わしい 疑 (Nghi) đáng nghi
32 きたない 汚い 汚 (Ô) dơ, bẩn
33 かわいい 可愛い 可 (Khả) 愛 (Ái) xinh, đáng yêu, dễ thương
34 かるい 軽い 軽 (Khinh) nhẹ
35 からい 辛い 辛 (Tân) cay
36 かゆい 痒い 痒 (Dương, Dưỡng, Dạng) ngứa ngáy
37 かなしい 悲しい 悲 (Bi) buồn sầu
38 かたい 硬い 硬 (Ngạnh) cứng ,rắn
39 かしこい 賢い 賢 (Hiền) thông minh, lanh lẹ
40 おもしろい 面白い 面 (Diện) 白 (Bạch) thú vị
41 おもい 重い 重 (Trọng, Trùng) nặng
42 おびただしい 夥しい 夥 (Khỏa) rất nhiều, cực nhiều
43 おとなしい 大人しい 大 (Đại) 人 (Nhân) chăm chỉ ,đàng hoàng
44 おそろしい 恐ろしい 恐 (Khủng) đáng sợ,khiếp sợ
45 おそい 遅い 遅 (Trì) muộn, chậm, trễ
46 おしい 惜しい 惜 (Tích) không nỡ,không đành
47 おかしい 可笑しい 可 (Khả) 笑 (Tiếu) lạ lùng, buồn cừi
48 おおきい 大きい 大 (Đại) to, lớn
49 おおい 多い 多 (Đa) nhiều, đông
50 おいしい 美味しい 美 (Mĩ) 味 (Vị) ngon
51 うつくしい 美しい 美 (Mĩ) đẹp
52 うとい 疎い 疎 (Sơ) qua loa, sơ sài
53 うまい 美味い 美 (Mĩ) 味 (Vị) tốt đẹp ,giỏi, ngon
54 うやうやしい 恭しい 恭 (Cung) kính cẩn, lễ phép
55 うらめしい 恨めしい 恨 (Hận) căm hờn, căm ghét
56 うらやましい 羨ましい 羨 (Tiện, Tiển) ghen tị
57 うるさい 煩い 煩 (Phiền) ồn ào
58 うるわしい 麗しい 麗 (Lệ, Li) lộng lẫy, rực rỡ
59 うれしい 嬉しい 嬉 (Hi) vui mừng (bản thân cảm thấy vui)
60 えらい 偉い 偉 (Vĩ) tự hào ,kiêu hãnh
61 きつい --- --- chật hẹp, chật (quần áo) ,chật vật, eo hẹp (kinh tế )
62 きびしい 厳しい 厳 (Nghiêm) nghiêm khắc
62 きまりわるい 決まり悪い 決 (Quyết) 悪 (Ác) xấu hổ, hổ thẹn, luộm thuộm, lôi thôi
63 きもい     ghê, ghê tởm
64 きもちがいい 気持ちがいい 気 (Khí) 持 (Trì) dễ chịu, thư giãn
65 きもちがわるい 気持ちが悪い 気 (Khí) 持 (Trì) 悪 (Ác) khó chịu
66 きよい 清い 清 (Thanh) trong trẻo ,tinh khiết
67 くさい 臭い 臭 (Xú, Khứu) hôi thối
68 くすぐったい --- --- lôi thôi, luộm thuộm, ngứa ngáy, ngứa
69 くどい --- --- bướng bỉnh ,hợm hĩnh
70 くやしい 悔しい 悔 (Hối) tức ,hận, hậm hực  
71 くらい 暗い 暗 (Ám) tối, âm u
72 くるおしい 狂おしい 狂 (Cuồng) điên cuồng
73 くるしい 苦しい 苦 (Khổ) đau khổ, khổ sở
74 くろい 黒い 黒 (Hắc) màu đen
75 くわしい 詳しい 詳 (Tường) tường tận, chi tiết
76 けがらわしい 汚らわしい 汚 (Ô) bẩn thỉu, dơ dáy, dơ bẩn
77 けむい 煙い 煙 (Yên) khó thở
78 けむたい 煙たい 煙 (Yên) khó thở vì khói, nghẹt thở, khói mù mịt
79 けわしい 険しい 険 (Hiểm) nguy hiểm
80 こい 濃い 濃 (Nồng) đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị )
81 こいしい 恋しい 恋 (Luyến) yêu thương
82 こころづよい 心強い 心 (Tâm) 強 (Cường, Cưỡng) mạnh mẽ, cứng cỏi, có nghị lực
83 こころぼそい 心細い 心 (Tâm) 細 (Tế) trơ trọi, bơ vơ, không nơi nương tựa, làm nản lòng
84 こころよい 快い 快 (Khoái) sảng khoái, vui vẻ, tươi tắn
85 このましい 好ましい 好 (Hảo) đáng yêu
86 こまかい 細かい 細 (Tế) chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ
87 こわい 怖い 怖 (Phố, Bố) sợ, khiếp
88 さびしい 寂しい 寂 (Tịch) buồn bã(khung cảnh buồn bã)
89 さむい 寒い 寒 (Hàn) lạnh
90 さわがしい 薄い 薄 (Bạc) mỏng, nhạt, loãng
91 しおからい 塩辛い 塩 (Diêm) 辛 (Tân) mặn
92 したしい 親しい 親 (Thân) thân thiện
93 しぶい 渋い 渋 (Sáp) chát (vị)̣ ,sưng sỉa, cau có (thái độ) ,cùn(dao)
94 しぶとい --- --- gồng mình, gồng người lên, lấy hết sức
95 しょっぱい --- --- mặn
96 しろい 白い 白 (Bạch) màu trắng
97 すい 酸い 酸 (Toan) chua
98 すくない 少ない 少 (Thiểu, Thiếu) ít
99 すごい 凄い 凄 (Thê) tuyệt vời , khủng, ghê gớm
100 すずしい 涼しい 涼 (Lương) mát mẻ (khí hậu)
101 すっぱい 酸っぱい 酸 (Toan) chua
102 すばしっこい --- --- nhanh nhẹn, thoăn thoắt
103 すばやい 素早い 素 (Tố) 早 (Tảo) thoăn thoắt, nhanh nhẹn
104 すばらしい 素晴らしい 素 (Tố) 晴 (Tình) tuyệt vời
105 するどい 鋭い 鋭 (Nhuệ, Duệ) mạnh, sắc, nhọn (dao kiếm)
106 ずうずうしい 図々しい 図 (Đồ) làm ngơ, thản nhiên, coi như không có gì
107 ずるい     xảo trá , gian trá
108 せがたかい 背が高い 背 (Bối) 高 (Cao) dáng cao
109 せがひくい 背が低い 背 (Bối) 低 (Đê) dáng thấp
110 せつない 切ない 切 (Thiết, Thế) đau buồn, đau khổ, đau đớn
111 せまい 狭い 狭 (Hiệp) chật, hẹp
112 そうぞうしい 騒々しい 騒 (Tao) ầm ĩ,huyên náo
113 そそっかしい --- ---- bất cẩn ,cẩu thả ,sơ ý
114 たかい 高い 高 (Cao) cao (mức độ), mắc (giá cả)
115 たくましい 逞しい 逞 (Sính) tráng kiện, cường tráng
116 ただしい 正しい 正 (Chánh, Chính) phải, đúng
117 たのしい 楽しい 楽 (Lạc) vui vẻ, vui nhộn
118 たのもしい 頼もしい 頼 (Lại) đáng tin cậy
119 たやすい 容易い 容 (Dung) 易 (Dịch, Dị) dễ, dễ dàng, dễ làm, cẩu thả, sơ ý
120 だるい --- --- uể oải, bủn rủn, mệt mỏi
121 ちいさい 小さい 小 (Tiểu) nhỏ  
122 ちかい 近い 近 (Cận) gần
123 ちからづよい 力強い 力 (Lực) 強 (Cường, Cưỡng) khỏe ,mạnh
124 ちゃいろい 茶色い 茶 (Trà) 色 (Sắc) màu nâu
125 つつましい 慎ましい 慎 (Thận) thận trọng, cẩn thận, nhún ngường, nhũn nhặn
126 つまらない --- --- chán, buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vi
127 つめたい 冷たい 冷 (Lãnh) lạnh, (người) lạnh nhạt
128 つよい 強い 強 (Cường, Cưỡng) mạnh, khỏe
129 つらい 辛い 辛 (Tân) chán ,nhàm
130 とおい 遠い 遠 (Viễn) xa, xa xôi
131 とうとい 貴い 貴 (Quý) quí, quí hiếm
132 とうとい 尊い 尊 (Tôn) quí, quí hiếm, đắt giá  
133 とぼしい 乏しい 乏 (Phạp) thiếu thốn, ít, thiếu hụt
134 ながい 長い 長 (Trường) dài (kích thước), lâu (thời gian)
135 なげかわしい 嘆かわしい 嘆 (Thán) đau buồn, thương tiếc, đau xót
136 なだかい 名高い 名 (Danh) 高 (Cao) nổi tiếng, nổi danh
137 なつかしい 懐かしい 懐 (Hoài) tiếc nhớ, nuối tiếc, cảm thấy nhớ về
138 なまぐさい 生臭い 生 (Sinh) 臭 (Xú, Khứu) tanh, ôi tanh, tham vọng, mưu tính, đầy tính toán, quái đản
139 なまぬるい 生温い 生 (Sinh) 温 (Ôn) nguội, nhiệt độ giảm, mập mờ, lỏng lẻo
140 なみだもろい 涙もろい 涙 (Lệ) dễ xúc động, dễ rơi lệ
141 なやましい 悩ましい 悩 (Não) lo lắng, dằn vặt, bồn chồn
142 なれなれしい 馴れ馴れしい 馴 (Tuần) suồng sã, thân mật
143 におい 匂い 匂 (Mùi) mùi
144 にがい 苦い 苦 (Khổ) đắng
145 にくい 憎い 憎 (Tăng) khó gần ,dễ ghét
146 にくらしい 憎らしい 憎 (Tăng) dễ ghét, đáng ghét
147 にぶい 鈍い 鈍 (Độn) đần độn , chậm hiểu
148 ぬるい --- --- nguội
149 ねむい 眠い 眠 (Miên) buồn ngủ
150 のぞましい 望ましい 望 (Vọng) khao khát, mong ước
151 のろい 鈍い 鈍 (Độn) bình chân như vại ,chậm chạp
152 はげしい 激しい 激 (Kích) mạnh bạo ,dữ dội
153 はずかしい 恥ずかしい 恥 (Sỉ) mắc cở, xấu hổ
154 は かない 儚い 儚 (Vũ) mơ hồ, chẳng ra hồn, vô ích, ngắn ngủi, nhất thời, dễ tan vỡ
155 はなはだしい 甚だしい 甚 (Thậm) vô cùng, to, lớn, ghê gớm, rất, lắm
156 はやい 早い 早 (Tảo) sớm
157 はやい 速い 速 (Tốc) nhanh
158 ばからしい 馬鹿らしい 馬 (Mã) 鹿 (Lộc) dại dột ,ngốc nghếch ,vô ích, vô tác dụng
159 ひさしい 久しい 久 (Cửu) lâu, hồi lâu
160 ひとしい 等しい 等 (Đẳng) công bằng ,bằng nhau
161 ひどい --- --- tồi tệ, xấu, nghiêm trọng ,trầm trọng
162 ひらたい 平たい 平 (Bình) bằng phẳng, phẳng, nói bình dị, bình dân
163 ひろい 広い 広 (Quảng) rộng, rộng rãi
164 ふかい 深い 深 (Thâm) sâu
165 ふさわしい 相応しい 相 (Tương, Tướng) 応 (Ứng) phù hợp, thích hợp
166 ふとい 太い 太 (Thái) mập, béo
167 ふるい 古い 古 (Cổ)
168 ほしい 欲しい 欲 (Dục) muốn
169 ほそい 細い 細 (Tế) ốm, hẹp, thon thả (dáng người), thon dài
170 ほそながい 細長い 細 (Tế) 長 (Trường) thon dài
171 まぎらわしい 紛らわしい 紛 (Phân) (màu sắc) nhang nhác, (từ ngữ) giống nhau khó phân biệt
172 まずい 不味い 不 (Bất, Phi) 味 (Vị) dở, không ngon
173 まずしい 貧しい 貧 (Bần) nghèo đói, bần cùng, khó khăn
174 まちどおしい 待ち遠しい 待 (Đãi) 遠 (Viên) (đợi chờ) nôn nóng, (chờ đợi) mỏi mòn, trông chờ
175 まぶしい 眩しい 眩 (Huyên) chói chang, chói mắt (ánh sáng)
176 まるい 丸い 丸 (Hoàn) tròn
177 みぐるしい 見苦しい 見 (Kiến) 苦 (Khổ) hèn, dơ, xấu xí, đáng hổ thẹn
178 みすぼらしい --- --- hèn hạ, đê tiện, hèn mọn, nhỏ mọn
179 みじかい 短い 短 (Đoản) ngắn
180 みにくい 醜い 醜 (Xú, Sửu) xấu xí ,khó coi
181 むしあつい 蒸し暑い 蒸 (Chưng) 暑 (Thử) nóng bức ,nóng ẩm
182 むずかしい 難しい 難 (Nạn, Nan) khó
183 むなしい 虚しい 虚 (Hư, Khư) không hiệu quả, vô tác dụng, không có nội dung  
184 めざましい 目覚しい 目 (Mục) 覚 (Giác) tròn xoe mắt, trợn tròn mắt, đáng ngạc nhiên, kinh ngạc
185 めずらしい 珍しい 珍 (Trân) kỳ lạ, hiếm, hiếm có
186 めんどうくさい 面倒くさい 面 (Diện) 倒 (Đảo) phức tạp, phiền phức, rắc rối
187 ものすごい 物凄い 物 (Vật) 凄 (Thê) ghê gớm ,khung khiếp
188 もろい 脆い 脆 (Thúy) giòn, dễ gãy, dễ đổ vỡ
189 やかましい 喧しい 喧 (Huyên) náo động, gây mất trật tự
190 やさしい 易しい 易 (Dịch, Dị) dễ dàng
191 やさしい 優しい 優 (Ưu) tình cảm, hiền lành(tính cách)
192 やすい 安い 安 (An, Yên) rẻ(giá cả)
193 やすっぽい 安っぽい 安 (An, Yên) trông rẻ rúm, trông không đẹp, suy nghĩ rẻ rúm, nông cạn
194 やわらかい 柔らかい 柔 (Nhu) mềm  
195 ゆるい 緩い 緩 (Hoãn) lỏng, lỏng lẻo
196 よい 良い 良 (Lương) tốt
197 よくぶかい 欲深い 欲 (Dục) 深 (Thâm) tham lam, ham muốn nhiều thứ, tham vọng
198 よろしい 宜しい 宜 (Nghi) được, tốt
199 よわい 弱い 弱 (Nhược) yếu, yếu ớt
200 わかい 若い 若 (Nhược, Nhã) trẻ
201 わかわかしい 若々しい 若 (Nhược, Nhã) trẻ trung
202 わずらわしい 煩わしい 煩 (Phiền) phiền muộn, buồn phiền, lo lắng̣
203 わるい 悪い 悪 (Ác) xấu
Ad: LH

※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​

Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam

Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Quận 2, TPHCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Website: 
nhatngusanko.com

Bạn có thể để lại "Họ Tên, SĐT, nội dung cần tư vấn", bên trường sẽ liên hệ với bạn để giải đáp thắc mắc cho bạn trong thời gian sớm nhất

 

Các tin bài khác