TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SANKO VIỆT NAM
Lầu 3, Tòa Nhà Phụ Nữ, số 20, Nguyễn Đăng Giai, P.Thảo Điền, Q.2, TP.HCM

Thành ngữ trong tiếng Nhật「ことわざ」-【諺】

08/05/2018

Ở Nhật Bản cũng có những câu thành ngữ tục ngữ như ở Việt Nam. Mỗi câu đều có hàm ý chỉ dạy rất hay. Hãy cùng Nhật ngữ Sanko tìm hiểu và học hỏi thêm về những câu tục ngữ này nhé!

 


 ひもじい時にまずいものなし。
         Phiên âm: Himojiitoki ni mazuimononashi
         Ý nghĩa: Khi đói thì không có gì là dở cả 《Một miếng khi đói bằng một gói khi no》

② 勝って兜の緒を締めよ
         Phiên âm: Katte kabuto no o wo shimeyo
         Ý nghĩa: Thắt chặt dây mũ giáp sau khi thắng trận 《Thắng không kiêu bại không nản》

③ 十人十色。
         Phiên âm: Juunin toiro
         Ý nghĩa: Mười người mười màu sắc 《Chín người mười ý》

④ 雲をつかむよう
         Phiên âm: kumo wo tsukamuyo
         Ý nghĩa: Bắt được đám mây 《Mơ mộng hão huyền》

⑤ 肩身がせまい
         Phiên âm: katami ga semai
         Ý nghĩa: Bản thân hẹp hòi 《Cú khó vọ mừng》

⑥ 脛に傷を持つ
         Phiên âm: Sune ni kizu wo motsu
         Ý nghĩa: Có vết xước trên chân 《Có tật giật mình》

⑦ 水に流す
         Phiên âm: Mizu ni nagasu
         Ý nghĩa: Cho chảy đi như nước 《Hãy để quá khứ là quá khứ》

⑧ 猫の手も借りたい
         Phiên âm: Neko no te mo karitai
         Ý nghĩa: Mượn tay của mèo 《Đầu tắt mặt tối》

⑨ 水の泡
         Phiên âm: Mizu no awa
         Ý nghĩa: Bọt nước, ảo ảnh 
《Đổ sông đổ biển》

⑩ 生け簀の鯉
         Phiên âm: Ikesu no koi
         Ý nghĩa: Cá chép trong bể 
《Cá nằm trên thớt》

 


⑪ 頭の上の蝿を追え
         Phiên âm: Atama no ue no hae wo oe
         Ý nghĩa: Đuổi con ruồi trên đầu trước đi 《Hãy lo cho bản thân mình trước khi đi lo cho người khác》

 雨降って地固まる
         Phiên âm: Amefutte jikatamaru
         Ý nghĩa: Mưa xong thì đất cứng lại 《Sau cơn mưa trời lại sáng》

⑬ 犬猿の仲
         Phiên âm: Kenen no naka
         Ý nghĩa: Quan hệ của chó và khỉ 《Như chó với mèo》

⑭ 火のない所に煙は立たぬ
         Phiên âm: hi no nai tokoro ni kemurihatanu
         Ý nghĩa: Ở đâu không có lửa thì không có khói 《Không có lửa làm sao có khói》

⑮ 知らぬが仏
         Phiên âm: Shiranu ga hotoke
         Ý nghĩa: Không biết là Phật 《Ngu si hưởng thái bình》

⑯ 焼け石に水
         Phiên âm: yake ishi ni mizu
         Ý nghĩa: Đổ nước lên đá nung 《Cố gắng vô ích》

⑰ 足もとから鳥が立つ
         Phiên âm: Ashimoto kara tori ga tatsu
         Ý nghĩa: Đến chân rồi chim mới đứng 《Nước đến chân mới nhảy》

⑱ 羽根を伸ばす
         Phiên âm: Hane wo nobasu
         Ý nghĩa: Mọc lông thêm cánh 《Đủ lông đủ cánh》

⑲ 借りてきた猫のよう
         Phiên âm: Karitekita neko noyou
         Ý nghĩa: Con mèo được cho mượn 《Chó cậy gần nhà》

⑳ 頭隠して尻隠さず
         Phiên âm: Atamakakushite shirikakusazu
         Ý nghĩa: Đừng che đầu mà để hở mông 《Giấu đầu hở đuôi》

 

 

Ad: LH

※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​
(≧∇≦)O      Share mạnh bài viết cho bạn bè của mình cùng biết nào !!!      O(≧∇≦)
※​-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------※​​​

Trường Nhật ngữ SANKO Việt Nam
Lầu 3, Tòa nhà Phụ nữ, số 20 Nguyễn Đăng Giai, P. Thảo Điền, Q.2, TP.HCM
Hotline: 0903 308 962
Email: sanko@sgi-edu.com
Facebook: Nhật ngữ Sanko
Website: nhatngusanko.com

Các tin bài khác